Handheld Spectrum analyzer MS2090A
Field Master Pro MS2090A chất lượng cao
Field Master Pro MS2090A chất lượng cao
I Giới thiệu Field Master MS2090A
Dải tần số: 9 kHz đến 9/14/20/26,5/32/43,5/54 GHz
Máy phân tích phổ thời gian thực Field Master Pro MS2090A của Anritsu mang lại hiệu suất chưa từng có trước đây trong một thiết bị cầm tay nhỏ gọn. Với vùng phủ sóng tần số liên tục từ 9 kHz đến 54 GHz, Field Master Pro MS2090A được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các thách thức thử nghiệm của đầy đủ các công nghệ không dây khác đang được sử dụng hiện nay, bao gồm: 5G, LTE, truyền dẫn không dây, hàng không vũ trụ/quốc phòng, vệ tinh hệ thống và radar.
Field Master Pro MS2090A mang lại hiệu suất RF cao nhất hiện có trong máy phân tích phổ màn hình cảm ứng cầm tay, với mức nhiễu trung bình được hiển thị (DANL) là -164 dBm và Chặn bậc ba (TOI) là +20 dBm (điển hình). Điều này làm cho các phép đo như xóa phổ, căn chỉnh sóng vô tuyến, sóng hài và độ méo thậm chí còn chính xác hơn trước đây. Đối với các phép đo điều chế trên hệ thống kỹ thuật số, băng thông điều chế 110 MHz kết hợp với hiệu suất nhiễu pha tốt nhất sẽ tối đa hóa độ chính xác của phép đo, trong khi độ chính xác biên độ điển hình ±0,5 dB mang lại sự tự tin khi kiểm tra công suất máy phát và giả.
Được thiết kế chắc chắn để sử dụng tại hiện trường, tất cả các phiên bản đều cung cấp nhiều tính năng toàn diện để tăng tốc và đơn giản hóa phép đo cũng như nâng cao khả năng sử dụng. RTSA trải dài từ 22 MHz đến 110 MHz (tùy chọn) cung cấp khả năng giám sát nhiễu di động cho đến phân tích tín hiệu băng tần ISM đầy đủ. Ngoài việc là một máy phân tích phổ được điều chỉnh quét toàn dải, tất cả các phiên bản đều có màn hình phổ giúp giám sát phổ RF để phát hiện các tín hiệu ngắt quãng hoặc gây nhiễu. Các phép đo công suất kênh và băng thông bị chiếm dụng tích hợp giúp đơn giản hóa việc đo và mô tả đặc tính truyền dẫn vô tuyến thông thường. Các phép đo quét đường truyền cáp và ăng-ten được hỗ trợ khi bổ sung S331P Site Master. Việc thu thập dữ liệu IQ của khung 5G cho phép thu thập và lưu dữ liệu IQ để xử lý ngoại tuyến trên PC bằng các công cụ phân tích dữ liệu tiêu chuẩn.
II Thông số kĩ thuật của MS2090A
| Frequency Range | MS2090A-0709 9 kHz to 9 GHz MS2090A-0714 9 kHz to 14 GHz MS2090A-0720 9 kHz to 20 GHz MS2090A-0726 9 kHz to 26.5 GHz MS2090A-0732 9 kHz to 32 GHz MS2090A-0743 9 kHz to 43.5 GHz MS2090A-0754 9 kHz to 54 GHz |
| DANL (w/preamp) | -164 dBm |
| TOI | +20 dBm |
| Analysis bandwidth | 110 MHz |











