Line Impedance Stabilisation Network acc. to MIL–STD-461
LISN acc. to MIL–STD-461 Schwarzbeck NNBL 8230
LISN acc. to MIL–STD-461 Schwarzbeck NNBL 8230
I Giới thiệu LISN NNBL 8230 :
Mạng ổn định trở kháng đường dây (LISN) này được thiết kế theo MIL462D, MIL461E hoặc MIL-461F tương ứng (Đo điện từ
Đặc điểm nhiễu). Điều này tương ứng với các phiên bản cũ hơn của CISPR 16–1-2 Chương 4.2 cho một người đường dẫn có 50 µH + 5 Ohm || 50 ohm. TRONG ngược lại với các phiên bản CISPR mới hơn MIL không có yêu cầu về giai đoạn của trở kháng hoặc sự tách rời giữa nguồn điện và phía DuT của LISN.
II Thông số kĩ thuật của LISN NNBL 8230 :
Frequency Range: 9 kHz – 30 MHz
Max. cont. current: 300 A
Max. current (limited time): 500 A
Max Voltage (DC): 250 V
Max. Voltage (AC 50/60 Hz): 250 V
Max. Voltage (AC 400 Hz): 140 V
Impedance: (50µH+5Ohm)||50Ohm
(+/- 20 %)
DC-Resistance mains-EuT: approx. 10 mΩ











