Máy phân tích tín hiệu Signal Analyzer Agilent 4352B


Máy phân tích tín hiệu Signal Analyzer Agilent 4352B


Catalogue

Yêu cầu báo giá

Máy phân tích tín hiệu Signal Analyzer Agilent 4352B

Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
Fill out this field
Fill out this field
Fill out this field

Máy phân tích tín hiệu Signal Analyzer Agilent 4352B

I Giới thiệu máy phân tích tín hiệu Signal Analyzer 4352B :

Bộ dao động cục bộ tổng hợp Agilent 4352B  (LO) để chuyển đổi tần số tồn tại ở mọi nơi có truyền thông và radio không dây. Bộ tạo dao động tổng hợp (bộ tổng hợp) về cơ bản là PLL (Phase-LockLoop) được tạo thành từ VCO (Bộ tạo dao động điều khiển điện áp) để tạo tín hiệu sóng mang, PLL-IC để điều khiển tần số sóng mang và bộ tạo dao động tinh thể để điều khiển tần số sóng mang. cung cấp tín hiệu tham chiếu có độ nhiễu thấp cho PLL. Những phát triển mới nhất trong hệ thống truyền thông không dây cho PCS, DECT và các hệ thống khác đòi hỏi nỗ lực thiết kế tuyệt đối tốt nhất cho LO để đảm bảo chất lượng truyền thông. Tuy nhiên, việc mô tả đặc tính hoạt động của VCO và PLL của LO là một công việc quan trọng và tốn thời gian đối với các kỹ sư thử nghiệm thiết kế và sản xuất ở các công ty vô tuyến đó cũng như các nhà cung cấp VCO. Giờ đây, Hệ thống kiểm tra tín hiệu VCO/PLL Agilent 4352S giúp việc đánh giá hiệu suất VCO và PLL trở nên đơn giản và dễ dàng, đồng thời cải thiện đáng kể hiệu quả của thiết kế bộ dao động chất lượng cũng như năng suất kiểm tra VCO.

II Thông số kĩ thuật của Signal Analyzer 4352B :

DC power voltage: 0 to 15.5 V (50 mA max.) | 1 mV step
DC control voltage: 0 to 20 V (20 mA max.) | -15 to 35 V (Opt. 001) | 100 µV step
1 kHz signal voltage: 0 to 1 Vrms | 1 mVrms step
Measurement parameters Frequency: 10 MHz to 3 GHz (12.6 GHz max. with Agilent 43521A) | 1 kHz resolution
RF power: 10 dBm to +20 dBm (-20 dBm to +20 dBm @ 2.4 GHz to 12.6 GHz with the 43521A) | 0.01 dB resolution
Phase noise: 100 Hz to 10 MHz offset | -90 dBc/Hz @100 Hz (typical) | -137 dBc/Hz @10 kHz (typical) | -157 dBc/Hz @1 MHz (typical)
Spectrum: 10 MHz to 3 GHz (12.6 GHz max. with the 43521A) | 10 MHz span (max.)
RF Transient: 50 Hz resolution (min.) with 12.5 µsecond sampling
FM deviation: 0 to 200 kHz
DC power current: 0 to 50 mA

 

 

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

phone
phone