Preamplifier High Gain and Wideband: 1 GHz Com-Power PAM-103
Preamplifier High Gain and Wideband: 1 GHz Com-Power PAM-103
I Giới thiệu Com-Power PAM-103 :
Bộ tiền khuếch đại PAM-103 Model Com-Power được thiết kế để cải thiện độ nhạy của hệ thống đo lường trong quá trình kiểm tra tuân thủ EMC. Nó có dải tần từ 1 đến 1000 MHz.. Nó có mức tăng 33 dB. Do đó, Nó khuếch đại các tín hiệu trước đây bị ẩn dưới mức nhiễu của bộ thu EMI để có thể nhìn thấy và đo được. PAM-103 có mức tăng biến thiên ±3 dB cho toàn bộ dải tần để giảm sai số đo. Nó có thể được cung cấp năng lượng bằng pin NimH có thể sạc lại khi không có nguồn điện bên ngoài.
II Thông số của bộ Com-Power PAM-103 :
- Frequency Range: 1 MHz to 1 GHz
- Preamplifier Gain: 33 dB (±3 dB)
- Linear RF Input Range: < -30 dBµV to 89 dBµV
- POUT @ 1 dB Compression: 18.3 dBm
- POUT @ 3 dB Intercept (IP3): 32 dBm
- Noise Figure: < 3.3 dB
- Input Sensitivity: < -30 dBµV (< 31.6 nV)
- VSWR (RF Input/Output Ports): 1.69:1 (maximum), 1.25:1 (average)
- Return Loss (RF Input/Output Ports): 29.5 dB (minimum), 44 dB (average)
- RF Connectors (Input/Output Ports): 50Ω N-Type (female)
- Reverse Isolation: >40 dB (output port to input port)
- Operating Temperature Range: 0° to 40° C (32° to 104° F)
- Max. RF Input Ratings: 107 dBµV (225 mV), 0 dBm (1 mW), 2 VDC
- Battery Runtime: >13 Hours (with new, fully-charged batteries)
- Power Input: 15 VDC, 500 mA (unregulated)
- Dimensions (Height x Width x Depth): 2.3” x 6.6” x 8.3” (6 cm x 16.7 cm x 21 cm)
- Weight: 3.2 lbs (1.45 kg)







